journeying
journeying (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của journeying (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | journey |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | journeyed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | journeyed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | journeys |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | journeying |
journeying (Noun)
Nghĩa 01
hành trình; việc đi từ nơi này đến nơi khác, thường là đi một quãng đường dài
the act of travelling from one place to another especially over a long distance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "journeying" là dạng gerund hoặc hiện tại tiếp diễn của động từ "journey", có nghĩa là hành trình, chuyến đi thường xuyên kéo dài và mang tính khám phá. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng một ý nghĩa và cách sử dụng. Tuy nhiên, tiếng Anh Anh có xu hướng sử dụng từ "journey" nhiều hơn trong ngữ cảnh văn học và triết lý, trong khi tiếng Anh Mỹ thường ưa chuộng cụm từ như "trip" hoặc "travel" cho các chuyến đi ngắn và thường xuyên.