Anh - Việt

Bản dịch của từ Journeying trong tiếng Việt

journeying

VerbNoun

journeying (Verb)

/dʒˈɝniɪŋ/
/dʒˈɝniɪŋ/
AI

Nghĩa 01

di chuyển, đi từ nơi này đến nơi khác, thường bằng phương tiện (xe, tàu, máy bay)

to travel from one place to another especially in a vehicle.

Ví dụ
Nhiều người đang di chuyển đến các sự kiện xã hội cuối tuần này ở Chicago.Many people are journeying to social events this weekend in Chicago.
Họ không đang di chuyển đến trung tâm cộng đồng cho cuộc họp.They are not journeying to the community center for the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của journeying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

journey

V2

Quá khứ đơn

Past simple

journeyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

journeyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

journeys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

journeying

journeying (Noun)

/dʒˈɝniɪŋ/
/dʒˈɝniɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành trình; việc đi từ nơi này đến nơi khác, thường là đi một quãng đường dài

the act of travelling from one place to another especially over a long distance.

Ví dụ
Nhiều người thích đi du lịch khắp đất nước vào mùa hè.Many people enjoy journeying across the country during summer vacations.
Không phải ai cũng thấy việc đi đến những nơi xa thú vị.Not everyone finds journeying to distant places appealing or enjoyable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh