Bản dịch của từ Juice bar trong tiếng Việt

Juice bar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Juice bar(Noun)

dʒˈuːs bˈɑː
ˈdʒus ˈbɑr
01

Một địa điểm chuyên cung cấp nhiều loại nước ép, thường kết hợp với các món ăn chú trọng sức khỏe.

A venue specializing in various types of juices often combined with healthfocused food items

Ví dụ
02

Một nơi nơi ép và bán nước trái cây tươi.

A place where fresh juice is made and sold

Ví dụ
03

Một quầy hoặc bàn phục vụ nước ép thường được làm từ trái cây và rau củ.

A bar or counter that serves juice often made from fruits and vegetables

Ví dụ