Bản dịch của từ Junior paralegal trong tiếng Việt

Junior paralegal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junior paralegal(Noun)

dʒˈuːnjɐ pˈærəlˌiːɡəl
ˈdʒunjɝ ˈpɛrəˌɫiɡəɫ
01

Một trợ lý pháp lý có ít kinh nghiệm hơn hoặc xếp hạng thấp hơn so với các trợ lý pháp lý hoặc luật sư khác

A legal assistant has less experience or is at a lower level compared to other legal staff or attorneys.

经验较少或职位较低的法律助理,通常比其他律师助理或律师的资历要浅一些。

Ví dụ
02

Một trợ lý luật sư mới vào nghề thường đảm nhận các công việc thường ngày dưới sự giám sát.

An entry-level legal assistant, usually responsible for routine tasks under supervision.

这是一个入门级的法律助理,通常在监督下负责日常的工作任务。

Ví dụ
03

Một người mới vào nghề trong một công ty luật, hỗ trợ các công việc pháp lý và chuẩn bị giấy tờ.

A junior-level employee at a law firm, assisting with legal work and documentation.

一名在律师事务所担任初级职位的工作人员,协助处理法律事务和文件资料

Ví dụ