Bản dịch của từ Kacapi trong tiếng Việt

Kacapi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kacapi(Noun)

kɑkˈɑpi
kɑkˈɑpi
01

Một nhạc cụ dây thuộc họ đàn đệm (một loại đàn tranh hộp) có đáy mở, bấm hoặc gảy dây bằng tay, có nguồn gốc trong âm nhạc truyền thống Sunda (Indonesia), thường dùng trong thể loại như tembang sunda và pantun sunda.

Music A box zither with an open bottom played by plucking originating in traditional Sundanese music especially tembang sunda and pantun sunda.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh