Bản dịch của từ Zither trong tiếng Việt
Zither
Noun [U/C]

Zither(Noun)
zˈaɪðɐ
ˈzɪðɝ
01
Một công cụ được sử dụng trong liệu pháp âm nhạc hoặc các kỹ thuật thư giãn.
An instrument used in music therapy or relaxation techniques
Ví dụ
02
Một loại nhạc cụ bao gồm một hộp âm bằng gỗ phẳng có dây được căng phía trên và được chơi bằng cách gẩy dây bằng ngón tay hoặc một cái đàn.
A musical instrument consisting of a flat wooden soundbox with strings stretched over it played by plucking with the fingers or a plectrum
Ví dụ
