Bản dịch của từ Kanban trong tiếng Việt

Kanban

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kanban(Noun)

kˈænbæn
ˈkænbən
01

Một phương pháp quản lý công việc kiến thức tập trung vào việc cung cấp đúng lúc.

A knowledge work management method focused on timely delivery.

一种强调即时交付的知识工作管理方法

Ví dụ
02

Ban đầu được phát triển trong lĩnh vực sản xuất, đặc biệt là trong hệ thống sản xuất của Toyota.

Originally developed within the manufacturing industry, especially in Toyota's production system.

最初是在制造业发展起来的,尤其是在丰田的生产体系中应用广泛。

Ví dụ
03

Hệ thống trực quan để quản lý công việc khi nó di chuyển qua các giai đoạn của quy trình

An image system for managing tasks as they move through a workflow.

这是一个用于管理工作流程的视觉系统,当工作事项在不同阶段中流转时可以清晰掌握。

Ví dụ