Bản dịch của từ Kanban trong tiếng Việt
Kanban
Noun [U/C]

Kanban(Noun)
kˈænbæn
ˈkænbən
Ví dụ
02
Ban đầu được phát triển trong lĩnh vực sản xuất, đặc biệt là trong hệ thống sản xuất của Toyota.
Originally developed within the manufacturing industry, especially in Toyota's production system.
最初是在制造业发展起来的,尤其是在丰田的生产体系中应用广泛。
Ví dụ
