Anh - Việt

Bản dịch của từ Karaoke trong tiếng Việt

karaoke

Noun Countable

karaoke (Noun Countable)

/kˈærəʊk/
/ˈkɛrəˌoʊk/
AI

Nghĩa 01

Hình thức giải trí mà người tham gia hát các bài phổ biến theo nhạc thu sẵn, thường có lời bài hát hiện trên màn hình.

A form of entertainment in which people sing popular songs using a microphone while recorded music and usually song lyrics on a screen are provided

Ví dụ
Linh tham dự một đêm hát theo nhạc, nơi 40 sinh viên hát những bài đã thu âm.Linh attended a karaoke night where 40 students sang recorded songs.
Câu lạc bộ xã hội của chúng tôi không tổ chức một buổi hát theo nhạc vào tháng Sáu.Our social club did not hold a karaoke event in June.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh