Anh - Việt
karaoke
Noun Countable
karaoke (Noun Countable)
/kˈærəʊk/
/ˈkɛrəˌoʊk/
AI
Ví dụ
Linh tham dự một đêm hát theo nhạc, nơi 40 sinh viên hát những bài đã thu âm.Linh attended a karaoke night where 40 students sang recorded songs.
Câu lạc bộ xã hội của chúng tôi không tổ chức một buổi hát theo nhạc vào tháng Sáu.Our social club did not hold a karaoke event in June.
Từ tiếng Việt gần nghĩa