Anh - Việt
karate
Noun
karate (Noun)
/kˈæreɪt/
/ˈkɛrət/
AI
Ví dụ
Maya tập võ karate để tự tin hơn trước khi phát biểu tại trung tâm cộng đồng.Maya practices karate to build confidence before speaking at her community center.
Câu lạc bộ tranh biện của trường tôi không tổ chức lớp karate trong các hoạt động xã hội.Our school debate club does not offer karate lessons during social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa