Bản dịch của từ Oriental trong tiếng Việt

Oriental

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oriental (Adjective)

ˌɔɹiˈɛntl̩
ˌɔɹiˈɛnl̩
01

(dùng để miêu tả ngọc trai hoặc đồ trang sức) có ánh óng ánh, bóng mượt như ánh cầu vồng; phát sáng lấp lánh với nhiều lớp màu nhẹ nhàng (gọi là 'orient').

(of a pearl or other jewel) orient.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan tới châu Á, đặc biệt là vùng Đông Á; mang đặc điểm, phong cách hoặc nguồn gốc từ các nước châu Á (thường là Đông Á).

Of, from, or characteristic of Asia, especially East Asia.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Oriental (Noun)

ˌɔɹiˈɛntl̩
ˌɔɹiˈɛnl̩
01

Từ này dùng để chỉ một người có nguồn gốc hoặc gốc gác Đông Á (ví dụ người Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam...).

A person of East Asian descent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ