Bản dịch của từ Oriental trong tiếng Việt
Oriental

Oriental (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên quan tới châu Á, đặc biệt là vùng Đông Á; mang đặc điểm, phong cách hoặc nguồn gốc từ các nước châu Á (thường là Đông Á).
Of, from, or characteristic of Asia, especially East Asia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "oriental" thường được sử dụng để chỉ các nền văn hóa, con người và sản phẩm xuất phát từ khu vực châu Á, đặc biệt là Đông Á và Nam Á. Trong tiếng Anh Anh, thuật ngữ này có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy thuộc ngữ cảnh, trong khi tiếng Anh Mỹ ngày càng ít sử dụng vì tiềm ẩn sự phân biệt hoặc cảm giác kỳ thị. Do đó, việc thay thế bằng các thuật ngữ như "Asian" là phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại nhằm tránh định kiến văn hóa.
Họ từ
Từ "oriental" thường được sử dụng để chỉ các nền văn hóa, con người và sản phẩm xuất phát từ khu vực châu Á, đặc biệt là Đông Á và Nam Á. Trong tiếng Anh Anh, thuật ngữ này có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực tùy thuộc ngữ cảnh, trong khi tiếng Anh Mỹ ngày càng ít sử dụng vì tiềm ẩn sự phân biệt hoặc cảm giác kỳ thị. Do đó, việc thay thế bằng các thuật ngữ như "Asian" là phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại nhằm tránh định kiến văn hóa.
