Anh - Việt

Bản dịch của từ Keeling trong tiếng Việt

keeling

VerbNounNoun Countable

keeling (Verb)

/kˈilɪŋ/
/kˈilɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lật úp, bị lật (thuyền, tàu) — nghĩa là chiếc thuyền hoặc phương tiện trên nước bị nghiêng quá và lật ngửa/đổ nước vào, không còn đứng thẳng được.

To capsize or turn over.

Ví dụ
Chiếc thuyền đã bị lật trong cơn bão tối qua.The boat was keeling during the storm last night.
Con tàu không bị lật trong vùng nước yên tĩnh.The ship is not keeling in calm waters.

Dạng động từ của keeling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

keel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

keeled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

keeled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

keels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

keeling

keeling (Noun)

/kˈilɪŋ/
/kˈilɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động lật úp, lật nghiêng hoặc làm cho một thuyền/một vật bị lật (ví dụ: thuyền bị lật do sóng).

The act of turning over or overturning a capsize or overturn.

Ví dụ
Chiếc thuyền đã bị lật trong cơn bão hôm thứ Bảy vừa qua trên Hồ Michigan.The boat was keeling during the storm last Saturday on Lake Michigan.
Đội không mong đợi chiếc du thuyền lại lật nghiêm trọng như vậy.The team did not expect the yacht to be keeling so dramatically.

keeling (Noun Countable)

/kˈilɪŋ/
/kˈilɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một trục con nhỏ hoặc chiếc cuộn nhỏ dùng để quấn chỉ, sợi hoặc dây; tương tự một chiếc suốt nhỏ.

A small spindle or reel.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã sử dụng một cái keeling để tạo ra các mẫu chỉ đẹp.The artist used a keeling to create beautiful thread patterns in her work.
Nhiều người không biết keeling là gì trong nghệ thuật và thủ công.Many people do not know what a keeling is in arts and crafts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh