Bản dịch của từ Keep an eye on progress trong tiếng Việt

Keep an eye on progress

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep an eye on progress(Phrase)

kˈiːp ˈæn ˈaɪ ˈɒn prˈəʊɡrɛs
ˈkip ˈan ˈaɪ ˈɑn ˈproʊˌɡrɛs
01

Chú ý đến ai đó hoặc cái gì đó

To pay attention to someone or something

Ví dụ
02

Để cập nhật thông tin về một tình huống

To remain informed about a situation

Ví dụ
03

Theo dõi hoặc quan sát một cái gì đó một cách cẩn thận

To watch or monitor something carefully

Ví dụ