Bản dịch của từ Keep income trong tiếng Việt
Keep income
Noun [U/C]

Keep income(Noun)
kˈiːp ˈɪnkʌm
ˈkip ˈɪnˌkəm
Ví dụ
02
Tổng doanh thu mà một doanh nghiệp hoặc tổ chức tạo ra trước khi trừ đi chi phí.
Total revenue generated by a business or organization before expenses
Ví dụ
03
Tiền nhận được, đặc biệt là thường xuyên từ công việc hoặc thông qua các khoản đầu tư.
Money received especially on a regular basis for work or through investments
Ví dụ
