Bản dịch của từ Key-word trong tiếng Việt

Key-word

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key-word(Verb)

kˈiwɚd
kˈiwɚd
01

Xác định hoặc chọn những từ quan trọng trong một văn bản để làm chỉ mục (index) cho tìm kiếm hoặc làm siêu dữ liệu.

Identify key words in a text for indexing as part of a search algorithm or as metadata.

识别文本中的关键词,用于索引或元数据。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Key-word(Noun)

kˈiwɚd
kˈiwɚd
01

Từ khóa dùng làm ‘chìa khóa’ để giải mã hoặc mở mã, tức là từ đặc biệt được dùng để mã hóa hoặc giải mã thông tin trong hệ thống mật mã.

A word that serves as the key to a code or cipher.

密钥

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh