Anh - Việt

Bản dịch của từ Kick out trong tiếng Việt

kick out

Phrase

kick out (Phrase)

/kɪk aʊt/
/kɪk aʊt/
AI

Nghĩa 01

buộc ai đó phải rời khỏi một nơi hoặc một tình huống.

to force someone to leave a place or situation.

Ví dụ
Trường học quyết định đuổi hai học sinh vì bắt nạt người khác.The school decided to kick out two students for bullying others.
Họ không đuổi ai trong sự kiện cộng đồng gần đây.They did not kick out anyone during the recent community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sa thải ai đó khỏi một vị trí.

to dismiss someone from a position.

Ví dụ
Quản lý quyết định đuổi John vì hiệu suất kém.The manager decided to kick out John for his poor performance.
Họ không đuổi ai trong cuộc họp nhóm hôm qua.They did not kick out anyone during the team meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

trục xuất ai đó khỏi một nhóm hoặc tổ chức.

to expel someone from a group or organization.

Ví dụ
Câu lạc bộ quyết định đuổi những thành viên thô lỗ tuần trước.The club decided to kick out rude members last week.
Họ đã không đuổi bất kỳ ai trong cuộc họp hôm qua.They did not kick out anyone during the meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh