Bản dịch của từ Kidnap trong tiếng Việt

Kidnap

NounVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kidnap (Noun)

kˈɪdnæp
kˈɪdnæp
01

Hành động bắt cóc hoặc giam giữ người trái phép để tống tiền, đòi tiền chuộc, hoặc làm con tin.

The action of kidnapping someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kidnap (Verb)

kˈɪdnæp
kˈɪdnæp
01

Bắt cóc, tước tự do một người bằng bạo lực hoặc lừa gạt và giam giữ họ, thường để đòi tiền chuộc hoặc đạt được lợi ích nào đó.

Abduct someone and hold them captive typically to obtain a ransom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kidnap (Verb)

kˈɪdnæpt
kˈɪdnæpt
01

Bắt cóc — cưỡng ép đưa ai đó đi một cách bất hợp pháp, thường để đòi tiền chuộc hoặc đạt được một lợi ích nào đó.

To take someone away illegally by force usually in order to demand money in exchange for releasing them.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ