Bản dịch của từ Abduct trong tiếng Việt

Abduct

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abduct(Verb)

æbdˈʌkt
æbdˈʌkt
01

(y học, giải phẫu) khi một cơ kéo một chi hoặc một phần của cơ thể ra xa đường giữa cơ thể hoặc ra xa một phần khác của cơ thể.

Of a muscle move a limb or part away from the midline of the body or from another part.

使肢体远离身体中线

Ví dụ
02

Bắt cóc, đưa ai đó đi một cách trái phép bằng vũ lực hoặc lừa gạt.

Take someone away illegally by force or deception kidnap.

非法强行带走他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Abduct (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Abduct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Abducted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Abducted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Abducts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Abducting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ