Anh - Việt
kitting
VerbNoun
kitting (Verb)
/kˈɪtɨŋ/
/kˈɪtɨŋ/
AI
Ví dụ
Họ đang chuẩn bị dụng cụ cho sự kiện sức khỏe cộng đồng vào thứ Bảy.They are kitting supplies for the community health event this Saturday.
Cô ấy không chuẩn bị đồ cho chiến dịch từ thiện tháng này.She is not kitting items for the charity drive this month.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Lắp ráp hoặc tập hợp các vật liệu hoặc linh kiện cho một quy trình hoặc dự án cụ thể.
To assemble or gather materials or components for a particular process or project.
Ví dụ
Họ đang chuẩn bị vật liệu cho dự án vườn cộng đồng ở Springfield.They are kitting supplies for the community garden project in Springfield.
Cô ấy không chuẩn bị vật liệu cho sự kiện từ thiện cuối tuần này.She is not kitting items for the charity event this weekend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
kitting (Noun)
/kˈɪtɨŋ/
/kˈɪtɨŋ/
AI
Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã cung cấp bộ dụng cụ cho 50 gia đình cần giúp đỡ vào tháng Mười Hai.The charity provided kitting for 50 families in need last December.
Nhiều tổ chức không cung cấp bộ dụng cụ cho các chương trình xã hội.Many organizations do not offer kitting for social programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã tổ chức sự kiện kitting cho trẻ em cần giúp đỡ mùa hè vừa qua.The charity organized kitting events for children in need last summer.
Nhiều tình nguyện viên đã không tham gia buổi kitting cuối tuần này.Many volunteers did not attend the kitting session this weekend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa