Bản dịch của từ Kitting trong tiếng Việt
Kitting

Kitting (Verb)
They are kitting supplies for the community health event this Saturday.
Họ đang chuẩn bị dụng cụ cho sự kiện sức khỏe cộng đồng vào thứ Bảy.
She is not kitting items for the charity drive this month.
Cô ấy không chuẩn bị đồ cho chiến dịch từ thiện tháng này.
Are you kitting materials for the local food bank this week?
Bạn có đang chuẩn bị vật liệu cho ngân hàng thực phẩm địa phương tuần này không?
Lắp ráp hoặc tập hợp các vật liệu hoặc linh kiện cho một quy trình hoặc dự án cụ thể.
To assemble or gather materials or components for a particular process or project.
They are kitting supplies for the community garden project in Springfield.
Họ đang chuẩn bị vật liệu cho dự án vườn cộng đồng ở Springfield.
She is not kitting items for the charity event this weekend.
Cô ấy không chuẩn bị vật liệu cho sự kiện từ thiện cuối tuần này.
Are you kitting the materials for the local food drive next month?
Bạn có đang chuẩn bị vật liệu cho chiến dịch thực phẩm địa phương tháng tới không?
Kitting (Noun)
The charity provided kitting for 50 families in need last December.
Tổ chức từ thiện đã cung cấp bộ dụng cụ cho 50 gia đình cần giúp đỡ vào tháng Mười Hai.
Many organizations do not offer kitting for social programs.
Nhiều tổ chức không cung cấp bộ dụng cụ cho các chương trình xã hội.
Is the kitting for the community center available this month?
Bộ dụng cụ cho trung tâm cộng đồng có sẵn trong tháng này không?
The charity organized kitting events for children in need last summer.
Tổ chức từ thiện đã tổ chức sự kiện kitting cho trẻ em cần giúp đỡ mùa hè vừa qua.
Many volunteers did not attend the kitting session this weekend.
Nhiều tình nguyện viên đã không tham gia buổi kitting cuối tuần này.
Did the community center host a kitting event last month?
Trung tâm cộng đồng đã tổ chức sự kiện kitting vào tháng trước chưa?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Từ trái nghĩa (Antonym)
Tần suất xuất hiện
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
