Bản dịch của từ Kitting trong tiếng Việt

Kitting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kitting (Verb)

kˈɪtɨŋ
kˈɪtɨŋ
01

Chuẩn bị một bộ dụng cụ, thường cho một mục đích cụ thể.

To prepare a kit of items, typically for a specific purpose.

Ví dụ

They are kitting supplies for the community health event this Saturday.

Họ đang chuẩn bị dụng cụ cho sự kiện sức khỏe cộng đồng vào thứ Bảy.

She is not kitting items for the charity drive this month.

Cô ấy không chuẩn bị đồ cho chiến dịch từ thiện tháng này.

Are you kitting materials for the local food bank this week?

Bạn có đang chuẩn bị vật liệu cho ngân hàng thực phẩm địa phương tuần này không?

02

Lắp ráp hoặc tập hợp các vật liệu hoặc linh kiện cho một quy trình hoặc dự án cụ thể.

To assemble or gather materials or components for a particular process or project.

Ví dụ

They are kitting supplies for the community garden project in Springfield.

Họ đang chuẩn bị vật liệu cho dự án vườn cộng đồng ở Springfield.

She is not kitting items for the charity event this weekend.

Cô ấy không chuẩn bị vật liệu cho sự kiện từ thiện cuối tuần này.

Are you kitting the materials for the local food drive next month?

Bạn có đang chuẩn bị vật liệu cho chiến dịch thực phẩm địa phương tháng tới không?

Kitting (Noun)

kˈɪtɨŋ
kˈɪtɨŋ
01

Một nhóm các mặt hàng hoặc thành phần được gộp lại để bán hoặc sử dụng.

A group of items or components that are bundled together for sales or use.

Ví dụ

The charity provided kitting for 50 families in need last December.

Tổ chức từ thiện đã cung cấp bộ dụng cụ cho 50 gia đình cần giúp đỡ vào tháng Mười Hai.

Many organizations do not offer kitting for social programs.

Nhiều tổ chức không cung cấp bộ dụng cụ cho các chương trình xã hội.

Is the kitting for the community center available this month?

Bộ dụng cụ cho trung tâm cộng đồng có sẵn trong tháng này không?

02

Hành động chuẩn bị hoặc gộp lại các mặt hàng thành một bộ.

The act of preparing or bundling items together into a kit.

Ví dụ

The charity organized kitting events for children in need last summer.

Tổ chức từ thiện đã tổ chức sự kiện kitting cho trẻ em cần giúp đỡ mùa hè vừa qua.

Many volunteers did not attend the kitting session this weekend.

Nhiều tình nguyện viên đã không tham gia buổi kitting cuối tuần này.

Did the community center host a kitting event last month?

Trung tâm cộng đồng đã tổ chức sự kiện kitting vào tháng trước chưa?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Kitting cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Chiến lược trả lời câu hỏi Describe a place trong IELTS Speaking
[...] My hometown is especially well-known for its diverse array of scrumptious delicacies and close- community [...]Trích: Chiến lược trả lời câu hỏi Describe a place trong IELTS Speaking

Idiom with Kitting

Không có idiom phù hợp