Anh - Việt

Bản dịch của từ Knock-out trong tiếng Việt

knock-out

NounAdjective

knock-out (Noun)

/nˈɑktˌut/
/nˈɑktˌut/
AI

Nghĩa 01

cú đánh đo ván, đặc biệt trong quyền Anh; chiến thắng bằng nốc ao

an act of knocking out especially in boxing a victory by knockout.

Ví dụ
Mike Tyson đã thực hiện một cú knock-out trong hiệp một của trận đấu.Mike Tyson delivered a knock-out in the first round of the match.
Các trọng tài không thấy cú knock-out nào trong cuộc thi.The judges did not see any knock-out during the competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

knock-out (Adjective)

/nˈɑktˌut/
/nˈɑktˌut/
AI

Nghĩa 01

có sức áp đảo hoàn toàn hoặc làm mất khả năng chống cự

completely overwhelming or incapacitating.

Ví dụ
Màn trình diễn ấn tượng đã khiến khán giả không nói nên lời trong buổi thi tài.The knock-out performance left the audience speechless during the talent show.
Bài phát biểu ấn tượng của cô ấy đã không làm các học sinh thất vọng.Her knock-out speech did not fail to inspire the students at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh