Bản dịch của từ Incapacitating trong tiếng Việt

Incapacitating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incapacitating(Verb)

ɪnkəpˈæsɪteɪtɪŋ
ɪnkəpˈæsɪteɪtɪŋ
01

Làm cho ai đó không thể sống hoặc làm việc hiệu quả được; khiến người đó mất khả năng hoạt động bình thường (về thể chất, tinh thần hoặc xã hội).

Make someone unable to live or work effectively.

Ví dụ

Dạng động từ của Incapacitating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Incapacitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Incapacitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Incapacitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Incapacitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Incapacitating

Incapacitating(Adjective)

ɪnkəpˈæsɪteɪtɪŋ
ɪnkəpˈæsɪteɪtɪŋ
01

Làm cho ai đó hoặc điều gì đó không thể hoạt động bình thường, không thể sống, làm việc hoặc hoạt động hiệu quả (thường do thương tổn, bệnh tật hoặc yếu tố nghiêm trọng).

Causing someone to be incapable of living or working effectively.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ