Bản dịch của từ Know something like the back of your hand trong tiếng Việt

Know something like the back of your hand

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Know something like the back of your hand(Phrase)

nˈoʊ sˈʌmθɨŋ lˈaɪk ðə bˈæk ˈʌv jˈɔɹ hˈænd
nˈoʊ sˈʌmθɨŋ lˈaɪk ðə bˈæk ˈʌv jˈɔɹ hˈænd
01

Thân quen với ai đó hoặc cái gì đó

Being familiar with something or someone.

对某事或某人感到熟悉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Biết rõ mọi thứ đến mức thấu đáo

Knowing something very clearly.

非常熟悉某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hiểu rõ sâu sắc và toàn diện về một chủ đề hoặc lĩnh vực nào đó.

Having a deep and comprehensive understanding of a subject or field.

对某个主题或领域有深入而全面的了解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Know something like the back of your hand(Idiom)

nˈəʊ sˈʌmθɪŋ lˈaɪk tʰˈiː bˈæk ˈɒf jˈɔː hˈænd
ˈnoʊ ˈsəmθɪŋ ˈɫaɪk ˈθi ˈbæk ˈɑf ˈjʊr ˈhænd
01

Hiểu rõ về điều gì đó hoặc quen thuộc với nó

To be very familiar with or know something very well

非常熟悉某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh