Bản dịch của từ Knowledge retained trong tiếng Việt

Knowledge retained

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knowledge retained(Noun)

nˈəʊlɪdʒ rɪtˈeɪnd
ˈnoʊˌɫɛdʒ rɪˈteɪnd
01

Thông tin, kiến thức và kỹ năng thu nhận được qua kinh nghiệm hoặc học vấn, cũng như hiểu biết lý thuyết hoặc thực hành về một lĩnh vực nào đó.

Information, knowledge, and skills gained through experience or education, encompassing theoretical or practical understanding of a specific field.

事实、信息以及通过经验或教育获得的技能,指的是对一个主题的理论或实操理解。

Ví dụ
02

Hiểu biết hoặc kỹ năng mà con người thu nhận được qua trải nghiệm hoặc học vấn

Knowledge or skills a person gains through experience or education.

一个人通过经历或教育所获得的知识或技能。

Ví dụ
03

Nhận thức hoặc sự quen thuộc có được qua việc trải nghiệm một sự việc hoặc tình huống

Awareness or familiarity gained through experience with a particular event or situation.

认识或熟悉感来自于对某个事件或情境的实际经验。

Ví dụ