Bản dịch của từ Knuckleball trong tiếng Việt

Knuckleball

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knuckleball(Noun)

nˈʌkəlbˌeɪl
nˈʌkəlbˌeɪl
01

Một kiểu ném trong bóng chày: ném chậm, quả bóng lăn lộn/dao động không ổn định khi bay vì người ném thả bóng bằng khớp đốt ngón (gần móng) của ngón trỏ và ngón giữa, khiến cầu thủ khó đoán quỹ đạo.

A slow pitch which moves erratically made by releasing the ball from the knuckles of the first joints of the index and middle finger.

一种慢速投球,因用指关节投掷而轨迹不稳。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh