Bản dịch của từ Labour relationship trong tiếng Việt
Labour relationship
Noun [U/C]

Labour relationship(Noun)
lˈeɪbɚ ɹilˈeɪʃənʃˌɪp
lˈeɪbɚ ɹilˈeɪʃənʃˌɪp
01
Các mối quan hệ và đàm phán giữa công nhân và ban quản lý về tiền lương, điều kiện làm việc và quyền lợi.
The motivation and negotiations between employees and management regarding wages, working conditions, and benefits.
工人与管理层关于工资、工作条件与权益的动态互动和谈判
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự hợp tác hoặc tương tác giữa các công đoàn lao động và nhà tuyển dụng về điều kiện làm việc.
The relationship or interaction between labor unions and employers concerning working conditions.
工会与雇主之间关于工作条件的关系或互动。
Ví dụ
