Anh - Việt

Bản dịch của từ Ladling trong tiếng Việt

ladling

VerbNoun

ladling (Verb)

/lˈeɪdlɨŋ/
/lˈeɪdlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Múc và rót chất lỏng (như súp, canh, nước sốt) bằng muôi hoặc dụng cụ múc để dọn ăn hoặc phục vụ.

to serve a liquid by dipping and pouring.

Ví dụ
Cô ấy đang múc súp vào bát cho bữa tối cộng đồng.She is ladling soup into bowls for the community dinner.
Anh ấy không múc nước cho sự kiện từ thiện cuối tuần này.He is not ladling water for the charity event this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ladling (Noun)

/lˈeɪdlɨŋ/
/lˈeɪdlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một cái muỗng dài cán có chén múc sâu, dùng để múc canh, súp, nước sốt hoặc các chất lỏng khác.

a longhandled spoon with a deep cup.

Ví dụ
Đầu bếp đã sử dụng một dụng cụ múc để phục vụ súp tại sự kiện.The chef used a ladling tool to serve the soup at the event.
Họ không đang múc rượu punch tại tiệc cưới.They are not ladling the punch at the wedding reception.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh