Anh - Việt
ladled
Verb
ladled (Verb)
/lˈeɪdəld/
/ˈɫeɪdəɫd/
AI
Ví dụ
Tại bữa tối từ thiện của Minh, các tình nguyện viên múc súp vào 200 chiếc bát.At Minh's charity dinner, volunteers ladled soup into 200 bowls.
Tại buổi dã ngoại khu phố của Sarah, không có tình nguyện viên nào múc súp vào bát giấy.At Sarah's neighborhood picnic, no volunteer ladled soup into paper bowls.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng, Mary múc súp cho các tình nguyện viên.At the community dinner, Mary ladled soup to volunteers.
David đã không múc cơm tại buổi gây quỹ của trường.David did not ladle rice at the school fundraiser.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng của Maya, các tình nguyện viên múc súp vào 80 chiếc bát.At Maya's community dinner, volunteers ladled soup into 80 bowls.
Tại cuộc họp xã hội, Nina không bao giờ múc súp vì khách đã mang thức ăn.At the social meeting, Nina never ladled soup because guests brought meals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa