Bản dịch của từ Ladle trong tiếng Việt

Ladle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ladle(Verb)

lˈeɪdld
lˈeɪdld
01

Múc (chất lỏng) bằng muôi hoặc dụng cụ để rót ra; hành động dùng muôi múc canh, súp, nước sốt… để đổ vào bát hoặc nồi khác.

To serve a liquid by dipping and pouring.

用勺子舀液体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ladle(Noun)

lˈeɪdl
lˈeɪdl
01

Một cái muỗng lớn, cán dài, có phần múc hình chén dùng để múc và chan súp, hầm hoặc nước sốt.

A large longhandled spoon with a cupshaped bowl used for serving soup stew or sauce.

大勺子,用于盛汤、炖菜或酱汁。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ladle (Noun)

SingularPlural

Ladle

Ladles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ