Anh - Việt

Bản dịch của từ Ladle trong tiếng Việt

ladle

NounVerb

ladle (Noun)

/lˈeɪdl/
/lˈeɪdl/
AI

Nghĩa 01

Một cái muỗng lớn, cán dài, có phần múc hình chén dùng để múc và chan súp, hầm hoặc nước sốt.

A large longhandled spoon with a cupshaped bowl used for serving soup stew or sauce.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng cái xẻng để phục vụ canh tại sự kiện từ thiện.She used the ladle to serve the soup at the charity event.
Cái xẻng đã được truyền đi trong bữa tối cộng đồng.The ladle was passed around during the community potluck dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ladle (Noun)

SingularPlural

ladle

ladles

ladle (Verb)

/lˈeɪdld/
/lˈeɪdld/
AI

Nghĩa 01

Múc (chất lỏng) bằng muôi hoặc dụng cụ để rót ra; hành động dùng muôi múc canh, súp, nước sốt… để đổ vào bát hoặc nồi khác.

To serve a liquid by dipping and pouring.

Ví dụ
Cô ấy múc súp vào tô cho trại tị nạn.She ladles soup into bowls for the homeless shelter.
Những tình nguyện viên múc món hầm tại bếp cộng đồng mỗi cuối tuần.Volunteers ladle stew at the community kitchen every weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh