Bản dịch của từ Language transfer trong tiếng Việt

Language transfer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Language transfer(Noun)

lˈæŋɡwədʒ tɹˈænsfɚ
lˈæŋɡwədʒ tɹˈænsfɚ
01

Quá trình mà ngữ điệu mẹ đẻ của người nói ảnh hưởng đến cách họ sử dụng một ngôn ngữ thứ hai.

The way a person's native language influences their usage of a second language.

母语的学习过程会影响一个人使用第二语言的能力。

Ví dụ
02

Hiện tượng trong việc học ngôn ngữ thứ hai khi các yếu tố của tiếng mẹ đẻ được mang sang ngôn ngữ thứ hai.

This is a phenomenon observed in second language learning, where elements from the first language are transferred to the second.

这是在学习第二语言时观察到的一种现象,即母语的元素被带入到第二语言中。

Ví dụ
03

Việc chuyển giao các đặc điểm ngữ pháp, từ vựng hoặc ngữ âm từ ngôn ngữ mẹ đẻ của người học sang ngôn ngữ mục tiêu trong quá trình tiếp thu.

Transferring grammatical features, vocabulary, or pronunciation from the learner's first language to the target language during the process of acquisition.

在习得过程中,学习者母语中的语法、词汇或语音特征转移到目标语言中的现象。

Ví dụ