Bản dịch của từ Large-cap stock trong tiếng Việt
Large-cap stock
Noun [U/C]

Large-cap stock(Noun)
lˈɑɹdʒkˌɑp stˈɑk
lˈɑɹdʒkˌɑp stˈɑk
01
Một loại hình đầu tư liên quan đến các công ty đã phát triển mà là những người dẫn đầu trong ngành của họ.
A type of investment associated with established companies that are leaders in their industry.
Ví dụ
Ví dụ
03
Cổ phiếu của một công ty có vốn hóa thị trường lớn, thường trên 10 tỷ đô la.
A stock of a company with a large market capitalization, typically over $10 billion.
Ví dụ
