Anh - Việt

Bản dịch của từ Lark it up trong tiếng Việt

lark it up

Idiom

lark it up (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Thích thú trong một cách vô tư, thường không lo lắng về trách nhiệm.

Thích thú trong một cách vô tư, thường không lo lắng về trách nhiệm.

To enjoy oneself in a carefree manner, typically without worrying about responsibilities.

Ví dụ

Nghĩa 02 · Tổ chức kỷ niệm hoặc vui chơi, thường theo cách ồn ào.

Tổ chức kỷ niệm hoặc vui chơi, thường theo cách ồn ào.

To celebrate or have fun, often in a boisterous way.

Ví dụ

Nghĩa 03 · Tham gia vào hoạt động vui vẻ hoặc vui tươi, thường liên quan đến niềm vui và sự thích thú.

Tham gia vào hoạt động vui vẻ hoặc vui tươi, thường liên quan đến niềm vui và sự thích thú.

To engage in cheerful or playful activity, often involving fun and enjoyment.

Ví dụ
Tại buổi dã ngoại cộng đồng năm 2024 của Maya, Maya và Tom vui chơi thỏa thích cùng nhau.At Maya's 2024 community picnic, Maya and Tom lark it up together.
Vì David chuẩn bị bài phát biểu cộng đồng, các tình nguyện viên đã không vui chơi.Because David prepared a community speech, the volunteers did not lark it up.