Bản dịch của từ Lay up trong tiếng Việt

Lay up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lay up(Verb)

lˈeɪəp
lˈeɪəp
01

Ghi được rất nhiều điểm trong một trận đấu (thường nói về một cầu thủ hoặc đội ghi điểm vượt trội).

To score a large amount of points in a game.

在比赛中得分很高

Ví dụ
02

Cất giữ hoặc để dành thứ gì đó để dùng trong tương lai; lưu trữ/tiết kiệm cho lần sau.

To store or save something for future use.

储存以备将来使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh