ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lead a healthy lifestyle
Hướng dẫn hoặc chỉ đạo ai đó sống một cách có lợi cho sức khỏe
To guide or direct someone in living in a manner that promotes good health
Tham gia tích cực vào những thói quen giúp nâng cao sức khỏe thể chất và tinh thần
To actively engage in habits that contribute to physical and mental wellbeing
Để đưa ra những lựa chọn ủng hộ một chế độ ăn cân bằng và dinh dưỡng, tập thể dục thường xuyên và nghỉ ngơi đầy đủ.
To make choices that favor a balanced and nutritious diet regular exercise and sufficient rest