Bản dịch của từ Lead to trong tiếng Việt

Lead to

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lead to(Verb)

lˈɛd tˈu
lˈɛd tˈu
01

Gây ra khiến ai đó làm điều gì đó, thường là điều xấu hoặc tiêu cực.

To cause someone to do something especially something bad.

导致某人做坏事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lead to(Phrase)

lˈɛd tˈu
lˈɛd tˈu
01

Gây ra hoặc là nguyên nhân dẫn đến một tình huống hay kết quả nào đó.

To be the reason why a particular situation or result happens.

导致某种情况或结果的原因。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh