Bản dịch của từ Leadership hierarchy trong tiếng Việt

Leadership hierarchy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leadership hierarchy(Noun)

lˈiːdəʃˌɪp hˈiərɑːki
ˈɫidɝˌʃɪp ˈhɪrɑrki
01

Cách tổ chức vai trò và trách nhiệm lãnh đạo trong một nhóm hoặc tổ chức.

The organization of leadership roles and responsibilities within a group or organization

Ví dụ
02

Một hệ thống trong đó các thành viên của một tổ chức hoặc xã hội được phân cấp dựa trên quyền lực và quyền hành của họ.

A system in which members of an organization or society are ranked according to their power and authority

Ví dụ
03

Cấu trúc quyết định ai có quyền lực đối với ai trong một tổ chức.

The structure that determines who has authority over whom in an organization

Ví dụ