Bản dịch của từ Lean to trong tiếng Việt

Lean to

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lean to (Verb)

lˈintoʊ
lˈintoʊ
01

Tin tưởng hoặc phụ thuộc vào cái gì đó hoặc ai đó.

To trust or depend on something or someone.

Ví dụ

In times of need, people often lean to their close friends.

Trong lúc khó khăn, mọi người thường dựa vào những người bạn thân của mình.

She tends to lean to her family for emotional support.

Cô ấy có xu hướng dựa vào gia đình để được hỗ trợ về mặt tinh thần.

During difficult situations, individuals lean to their community for help.

Trong những hoàn cảnh khó khăn, các cá nhân dựa vào cộng đồng của họ để được giúp đỡ.

02

Nghiêng hoặc có xu hướng về một hướng cụ thể.

To incline or tend towards a particular direction.

Ví dụ

She tends to lean towards conservative views on social issues.

Cô ấy có xu hướng nghiêng về quan điểm bảo thủ về các vấn đề xã hội.

The group leans to support community initiatives for social welfare.

Nhóm thiên về hỗ trợ các sáng kiến cộng đồng vì phúc lợi xã hội.

Many young people lean to activism as a way to address social injustice.

Nhiều người trẻ nghiêng về hoạt động như một cách để giải quyết bất công xã hội.

Lean to (Phrase)

lˈintoʊ
lˈintoʊ
01

Có xu hướng hướng tới một cái gì đó.

To have a tendency towards something.

Ví dụ

He tends to lean towards conservative views in social discussions.

Anh ấy có xu hướng nghiêng về quan điểm bảo thủ trong các cuộc thảo luận xã hội.

She has a natural lean to volunteer for community service activities.

Cô ấy có thiên hướng tình nguyện tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng.

Students in the group tend to lean towards online social interactions.

Học sinh trong nhóm có xu hướng thiên về tương tác xã hội trực tuyến.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lean to/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 Topic Communication kèm AUDIO
[...] However, when it comes to formal or academic matters, I more toward emails because they provide a record of the conversation and allow for more thoughtful responses [...]Trích: Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 Topic Communication kèm AUDIO
IELTS Speaking Part 1 Topic Photography: Bài mẫu kèm từ vựng
[...] So, if I had to choose, I'd probably a bit towards photographing scenery, because it brings out a sense of serenity and tranquillity that's hard to describe [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 Topic Photography: Bài mẫu kèm từ vựng

Idiom with Lean to

Không có idiom phù hợp