Bản dịch của từ Lean to trong tiếng Việt

Lean to

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lean to(Verb)

lˈintoʊ
lˈintoʊ
01

Tin tưởng dựa vào ai hoặc cái gì; dựa dẫm, nương tựa vào để nhận được sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

To trust or depend on something or someone.

Ví dụ
02

Nghiêng về một hướng nào đó; có xu hướng, thiên về một phương diện hay lựa chọn cụ thể.

To incline or tend towards a particular direction.

Ví dụ

Lean to(Phrase)

lˈintoʊ
lˈintoʊ
01

Có khuynh hướng, thiên về một điều gì đó (thường dùng để nói ai đó hay ưa thích hoặc hay làm điều gì hơn)

To have a tendency towards something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh