Bản dịch của từ Leans towards trong tiếng Việt

Leans towards

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leans towards(Phrase)

lˈiːnz tˈaʊədz
ˈɫinz ˈtaʊɝdz
01

Dịch chuyển hoặc uốn cong theo một hướng nhất định

Move or bend in a specific direction

沿着特定方向移动或弯曲

Ví dụ
02

Chứng tỏ xu hướng thiên về ủng hộ hoặc ủng hộ một ý kiến hay lập trường cụ thể

To show support or approval for a particular idea or point of view

表达支持或赞同某个观点或想法的倾向

Ví dụ
03

Có xu hướng thích hơn cái gì đó hoặc nghiêng về một ý kiến hoặc quan điểm nhất định.

Have a tendency to favor something

倾向于偏好某件事,或倾向于持某种观点或立场

Ví dụ