Bản dịch của từ Leap year baby trong tiếng Việt

Leap year baby

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leap year baby(Noun)

lˈiːp jˈɪə bˈeɪbi
ˈɫip ˈjɪr ˈbeɪbi
01

Một người sinh vào ngày 29 tháng 2 trong năm nhuận

A person born on February 29th during a leap year.

出生在闰年2月29日的人

Ví dụ
02

Thường được dùng để chỉ ai đó chỉ ăn mừng sinh nhật mỗi bốn năm một lần.

Usually refers to people who celebrate their birthday only once every four years.

通常用来形容那些每四年才庆祝一次生日的人

Ví dụ
03

Một đứa trẻ sinh vào ngày thêm của năm nhuận được coi là có ngày sinh đặc biệt riêng.

A child born on February 29th, the leap day, is considered to have a special birthday.

一个在闰年多出来的那天出生的孩子,被认为是特别的出生日期。

Ví dụ