Anh - Việt

Bản dịch của từ Leaper trong tiếng Việt

leaper

NounVerb

leaper (Noun)

/ˈli.pɚ/
/ˈli.pɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc thú nhảy lên/nhảy xuống; chỉ người hoặc động vật có hành động nhảy (nhảy cao, nhảy xa)

Người hoặc thú nhảy lên/nhảy xuống; chỉ người hoặc động vật có hành động nhảy (nhảy cao, nhảy xa)

a person or animal that leaps.

Ví dụ
Người nhảy tại sự kiện đã gây ấn tượng với mọi người.The leaper at the event impressed everyone with her skills.
Người nhảy không giành chiến thắng trong cuộc thi năm ngoái.The leaper did not win the competition last year.

leaper (Verb)

/ˈli.pɚ/
/ˈli.pɚ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) nhảy hoặc bật lên một khoảng xa, lên cao hoặc với một sức bật mạnh.

(động từ) nhảy hoặc bật lên một khoảng xa, lên cao hoặc với một sức bật mạnh.

jump or spring a long way to a great height or with great force.

Ví dụ
Vận động viên leaper đã đạt kỷ lục mới tại Thế vận hội 2023.The athlete leaper achieved a new record at the 2023 Olympics.
Nhiều người không leaper trong các sự kiện xã hội vì sợ hãi.Many people do not leaper during social events due to fear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh