Bản dịch của từ Leave alone trong tiếng Việt

Leave alone

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leave alone (Idiom)

01

Cho phép ai đó làm gì đó mà không bị gián đoạn.

To allow someone to do something without interruption.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không can thiệp vào ai đó hoặc cái gì đó.

To not interfere with someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không làm phiền hoặc giúp đỡ ai đó.

To refrain from bothering or helping someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh