Bản dịch của từ Leave policy trong tiếng Việt

Leave policy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leave policy(Noun)

lˈiːv pˈɒlɪsi
ˈɫiv ˈpɑɫɪsi
01

Một thông báo chính thức liên quan đến cách thức cấp và quản lý việc nghỉ phép trong một tổ chức.

An official statement regarding how leave is granted and managed within an organization

Ví dụ
02

Các điều kiện mà nhân viên được phép nghỉ phép.

The conditions under which employees are allowed to take leave

Ví dụ
03

Một bộ quy định hoặc hướng dẫn về việc nghỉ phép của nhân viên.

A set of guidelines or rules regarding employee leave of absence

Ví dụ