Bản dịch của từ Legal rights trong tiếng Việt

Legal rights

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legal rights(Noun)

lˈiːɡəl rˈaɪts
ˈɫiɡəɫ ˈraɪts
01

Những quyền được pháp luật công nhận và được hệ thống pháp lý thi hành.

The rights that are granted by law and enforced by the legal system

Ví dụ
02

Quyền lợi được trao cho cá nhân thông qua luật pháp hoặc các quyết định tư pháp.

Rights that are bestowed upon individuals by legislation or judicial decisions

Ví dụ
03

Quyền lợi mà cá nhân có theo hệ thống pháp luật, chẳng hạn như quyền sở hữu tài sản, được đối xử công bằng và tìm kiếm công lý.

Entitlements that individuals have under the legal system such as the right to own property to be treated fairly and to seek justice

Ví dụ