Bản dịch của từ Legislative program trong tiếng Việt

Legislative program

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legislative program(Noun)

lˈɛdʒɪslətˌɪv prˈəʊɡræm
ˈɫɛdʒəˌsɫeɪtɪv ˈproʊˌɡræm
01

Một kế hoạch hoặc đề xuất được đưa ra để xem xét bởi một cơ quan lập pháp.

A plan or proposal put forward for consideration by a legislative body

Ví dụ
02

Nội dung của một phiên họp lập pháp tập trung vào các luật hoặc quy định cụ thể.

The agenda of a legislative session focused on specific laws or regulations

Ví dụ
03

Một loạt các biện pháp hoặc hành động liên quan đến các luật mà chính phủ dự định thực hiện.

A series of measures or actions related to laws that a government intends to implement

Ví dụ