Anh - Việt

Bản dịch của từ Lengthily trong tiếng Việt

lengthily

AdverbAdjective

lengthily (Adverb)

/lˈɛŋθɨli/
/lˈɛŋθɨli/
AI

Nghĩa 01

một cách kéo dài, tốn nhiều thời gian; làm sao cho diễn ra lâu, kéo dài hơn bình thường.

in a way that takes a great amount of time.

Ví dụ
Cuộc họp đã thảo luận dài dòng về các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng vào năm 2022.The meeting lengthily discussed social issues affecting the community in 2022.
Họ không giải thích dài dòng về các chính sách xã hội trong buổi thuyết trình.They do not lengthily explain the social policies during the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

lengthily (Adjective)

/lˈɛŋθɨli/
/lˈɛŋθɨli/
AI

Nghĩa 01

Có độ dài hoặc kéo dài về thời gian lớn; dài dòng, kéo dài lâu (thường dùng để mô tả thứ gì đó có kích thước dài hoặc kéo dài trong thời gian).

of great length or duration.

Ví dụ
Cuộc thảo luận về mạng xã hội đã được bàn luận dài dòng trong lớp.The discussion about social media was lengthily debated in class.
Bài thuyết trình về các vấn đề xã hội không được chuẩn bị dài dòng.The presentation on social issues was not lengthily prepared.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh