Anh - Việt
lengths
Noun
lengths (Noun)
/lˈɛŋθs/
/ˈɫɛŋθs/
AI
Nghĩa 01
Sự đo lường hoặc mức độ của một cái gì đó từ đầu đến cuối
The measurement or extent of something from end to end
Ví dụ
Một khảo sát năm 2023 so sánh độ dài bài đăng trên mạng xã hội của 500 sinh viên.A 2023 survey compared social media post lengths among 500 students.
Báo cáo của Maya cho thấy độ dài bài đăng không dự đoán được các cuộc thảo luận xã hội hữu ích.Maya's report found that post lengths did not predict helpful social discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cuộc khảo sát ghi nhận độ dài khác nhau của các bài đăng trên mạng xã hội.The survey recorded different lengths of social media posts.
Những cuộc phỏng vấn này không dùng các câu hỏi có độ dài bằng nhau.These interviews did not use questions of equal lengths.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhân viên khảo sát đã đo chiều dài của ba hàng người bên ngoài các nhà tạm trú ở Boston.Surveyors measured the lengths of three queues outside Boston shelters.
Maya không so sánh độ dài các bài đăng trên mạng xã hội trong bài luận.Maya did not compare social media post lengths in her essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa