Bản dịch của từ Lens trong tiếng Việt

Lens

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lens(Noun)

lˈɛnz
lˈɛnz
01

Một mảnh thủy tinh hoặc vật liệu trong suốt có mặt cong, dùng để hội tụ hoặc tán xạ tia sáng; có thể dùng riêng (ví dụ kính lúp) hoặc ghép với các thấu kính khác (ví dụ kính viễn vọng, ống kính máy ảnh).

A piece of glass or other transparent material with curved sides for concentrating or dispersing light rays, used singly (as in a magnifying glass) or with other lenses (as in a telescope).

lens tiếng việt là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Lens (Noun)

SingularPlural

Lens

Lenses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ