Bản dịch của từ Lesion trong tiếng Việt

Lesion

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lesion (Noun)

lˈiʒn̩
lˈiʒn̩
01

Một vùng trên cơ quan hoặc mô bị tổn thương do chấn thương hoặc bệnh, ví dụ như vết thương, loét, áp xe hoặc khối u.

A region in an organ or tissue which has suffered damage through injury or disease, such as a wound, ulcer, abscess, or tumour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ