Bản dịch của từ Leucocyte trong tiếng Việt

Leucocyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leucocyte(Noun)

lˈukəsaɪt
lˈukəsaɪt
01

Một loại tế bào không có màu (nhìn trắng trong máu) lưu thông trong máu và dịch cơ thể, tham gia vào việc chống lại các tác nhân lạ và bệnh tật. Có nhiều loại bạch cầu như lympho bào, bạch cầu đa nhân và bạch cầu đơn nhân.

A colourless cell which circulates in the blood and body fluids and is involved in counteracting foreign substances and disease a white blood cell There are several types all amoeboid cells with a nucleus including lymphocytes granulocytes and monocytes.

一种在血液中循环的无色细胞,参与抵抗外来物质和疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh