Bản dịch của từ Level up trong tiếng Việt

Level up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Level up(Verb)

lˈɛvəl ˈʌp
lˈɛvəl ˈʌp
01

Tăng cấp hoặc cải thiện thứ gì đó (ví dụ kỹ năng, nhân vật, trạng thái) trong trò chơi hoặc để trở nên mạnh hơn, tốt hơn.

To increase or improve something such as a skill a character or a status in a game.

提升技能或角色状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Level up(Phrase)

lˈɛvəl ˈʌp
lˈɛvəl ˈʌp
01

Tiến lên một cấp độ hoặc trình độ cao hơn; cải thiện khả năng, kỹ năng hoặc vị trí để đạt mức cao hơn so với hiện tại.

To reach a higher level or standard.

提升到更高水平或标准

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh