Bản dịch của từ Levite trong tiếng Việt

Levite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Levite(Noun)

lˈɛvaɪt
ˈɫɛvaɪt
01

Tôi giúp việc hoặc cộng tác viên trong một bối cảnh tôn giáo

A person serving or assisting in a religious context

宗教中的仆人或助手

Ví dụ
02

Một linh mục Do Thái

A Jewish priest

一位犹太祭司

Ví dụ
03

Một thành viên của bộ tộc Hebrew Levi thường xuyên đảm nhận nhiệm vụ liên quan đến việc phục vụ trong đền thờ và các nghi lễ tôn giáo.

A member of the Levi tribe among the Hebrews was traditionally assigned duties related to temple service and religious rituals.

Levi族的成员是希伯来人传统上负责在圣殿中的服务和举行宗教仪式的任务。

Ví dụ

Họ từ