Anh - Việt

Bản dịch của từ Lineation trong tiếng Việt

lineation

Noun

lineation (Noun)

/lɪniˈeɪʃn/
/lɪniˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình kẻ đường, vẽ các đường kẻ hoặc đánh dấu bằng đường kẻ trên một bề mặt.

The action or process of drawing lines or marking with lines.

Ví dụ
Việc phân định ranh giới cộng đồng giúp trong các cuộc thảo luận quy hoạch đô thị.The lineation of community boundaries helps in urban planning discussions.
Việc phân định các vấn đề xã hội không phải lúc nào cũng rõ ràng với mọi người.The lineation of social issues is not always clear to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh