Anh - Việt

Bản dịch của từ Lined trong tiếng Việt

lined

Adjective

lined (Adjective)

/laɪnd/
/laɪnd/
AI

Nghĩa 01

(da) có nếp nhăn hoặc đường vạch rõ ràng trên bề mặt da, thường do tuổi tác hoặc do da bị khô, co lại.

of skin Having visible lines or wrinkles.

Ví dụ
Gương mặt có nếp nhăn của cô ấy kể những câu chuyện phong phú.Her lined face told stories of a rich social life.
Anh ấy không thích làn da có nếp nhăn trong những bức ảnh.He does not like his lined skin in photographs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có lớp lót bên trong; được may hoặc phủ thêm một lớp vải/ vật liệu bên trong để bảo vệ, giữ ấm hoặc làm đẹp.

Having a lining an inner layer or covering.

Ví dụ
Những chiếc áo khoác có lớp lót rất phổ biến tại buổi trình diễn thời trang 2023.The lined jackets were popular at the 2023 fashion show.
Sự kiện xã hội năm nay không có trang trí có lớp lót nào.The social event did not have any lined decorations this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Miêu tả giấy có các đường kẻ ngang (các dòng) để viết; tức là giấy đã được kẻ sẵn.

of paper Having lines ruled.

Ví dụ
Tôi thích giấy có dòng để ghi chú trong các lớp học xã hội.I prefer lined paper for my notes during social studies classes.
Cô ấy không sử dụng giấy trơn cho dự án xã hội của mình.She does not use plain paper for her social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của lined (Adjective)

ADVERB + linedPREPOSITIONVERBS + lined
Kết hợp từ của lined
Collocation
Ví dụ

đầy đủ lót

fully lined

Chiếc áo khoác mà anh ta mặc được lót hoàn toàn bằng lụa mềm.

The jacket he wore was fully lined with soft silk.

sâu kín

deeply lined

Khuôn mặt của cô ấy có những vết chân rãnh sâu do lo lắng và căng thẳng.

Her face was deeply lined with worry and stress.

được tô vẽ dày đều

heavily lined

Khuôn mặt của cô ấy có nhiều vết nếp nhăn, thể hiện nhiều năm lao động vất vả.

Her face was heavily lined, showing years of hard work.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh